Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address financial insecurity

/əˈdrɛs faɪˈnænʃəl ˌɪnsɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Giải quyết các vấn đề liên quan đến sự không ổn định tài chính. phr.

Định nghĩa · Tackle problems related to lack of financial stability.

“We need to address financial insecurity among seniors.”Chúng ta cần giải quyết tình trạng không ổn định tài chính trong số người cao tuổi.

“Addressing financial insecurity can improve their quality of life.”Giải quyết tình trạng không ổn định tài chính có thể cải thiện chất lượng cuộc sống của họ.

Mẹo IELTS · Đưa ra các ví dụ minh họa cho tầm quan trọng của an ninh tài chính.

Ghi chú · Tình trạng tài chính không ổn định có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...