hand on
Nghĩa
Định nghĩa · to continue or keep something going
“We need to hand on this tradition to the next generation.”Chúng ta cần tiếp tục truyền lại truyền thống này cho thế hệ tiếp theo.
“She handed on her knowledge to her students.”Cô ấy đã truyền đạt kiến thức của mình cho học sinh.
Mẹo IELTS · Thực hành với các cụm động từ sẽ giúp bạn tăng cường từ vựng.
Ghi chú · Dùng khi truyền đạt kiến thức hoặc văn hóa.