Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve access to services

B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện khả năng tiếp cận các dịch vụ phr.

Định nghĩa · to make it easier to reach various services

“We need to improve access to services for the elderly.”Chúng ta cần cải thiện khả năng tiếp cận các dịch vụ cho người cao tuổi.

“Improving access to services enhances quality of care.”Cải thiện khả năng tiếp cận các dịch vụ nâng cao chất lượng chăm sóc.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về khả năng tiếp cận dịch vụ.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về dịch vụ xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...