Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote healthy ageing

/prəˈmoʊt ˈhɛlθi ˈeɪdʒɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các thực hành hỗ trợ sức khỏe khi người ta già đi phr.

Định nghĩa · to encourage practices that support health as people grow older

“Governments should promote healthy ageing through education.”Chính phủ nên khuyến khích việc lão hóa khỏe mạnh thông qua giáo dục.

“Programs that promote healthy ageing are essential for society.”Các chương trình khuyến khích lão hóa khỏe mạnh là rất cần thiết cho xã hội.

Mẹo IELTS · Hãy nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe cho người cao tuổi.

Ghi chú · Khuyến khích lối sống lành mạnh cho người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...