Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate lifelong learning

/fəˈsɪlɪteɪt ˈlaɪf.lɔŋ ˈlɜrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện cho cá nhân học tập suốt đời phr.

Định nghĩa · to make it easier for individuals to learn throughout their lives

“Programs should facilitate lifelong learning for seniors.”Các chương trình nên tạo điều kiện cho người cao tuổi học tập suốt đời.

“Facilitating lifelong learning helps keep minds active.”Tạo điều kiện cho học tập suốt đời giúp giữ cho trí não luôn hoạt động.

Mẹo IELTS · Sử dụng các ví dụ từ cuộc sống để minh họa cho ý tưởng.

Ghi chú · Học tập suốt đời là rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...