Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop community resources

/dɪˈvɛlɒp kəˈmjunɪti ˈriːsɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Tạo ra cơ sở vật chất và dịch vụ cho cộng đồng địa phương. phr.

Định nghĩa · Create facilities and services for local populations.

“Cities should develop community resources for the ageing population.”Các thành phố nên phát triển tài nguyên cộng đồng cho dân số già.

“Developing community resources can enhance support for seniors.”Phát triển tài nguyên cộng đồng có thể tăng cường hỗ trợ cho người cao tuổi.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về tài nguyên cộng đồng trong bài viết để làm nổi bật sự cần thiết.

Ghi chú · Tài nguyên cộng đồng rất quan trọng cho sự phát triển của xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...