Kho từ › Collocations · ageing population › enhance social participation

enhance social participation

B2 phr. 📁 Collocations · ageing population IELTS
tăng cường sự tham gia xã hội
UK · US
to improve involvement in community activities
We need to enhance social participation for the elderly.
→ Chúng ta cần tăng cường sự tham gia xã hội cho người cao tuổi.
Enhancing social participation can reduce loneliness.→ Tăng cường sự tham gia xã hội có thể giảm cô đơn.
Đồng nghĩa
boost community involvement
Collocations
encourage engagementsupport inclusion
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi thảo luận về sự tham gia xã hội.
Thường được sử dụng trong bối cảnh cộng đồng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...