Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance caregiving resources

/ɪnˈhæns ˈkɛrˌɡɪvɪŋ ˈriːsɔrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện tài liệu hỗ trợ cho người chăm sóc phr.

Định nghĩa · to improve support materials for caregivers

“We must enhance caregiving resources for families.”Chúng ta cần cải thiện tài liệu hỗ trợ cho các gia đình chăm sóc.

“Enhancing caregiving resources helps improve care quality.”Cải thiện tài liệu hỗ trợ chăm sóc giúp nâng cao chất lượng chăm sóc.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về việc hỗ trợ người chăm sóc.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...