Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry up

/ˈkæri ʌp/ B1 IELTS

Nghĩa

mang cái gì đó lên một nơi cao hơn. phr.

Định nghĩa · to take something to a higher place.

“Can you carry up the boxes to the second floor?”Bạn có thể mang những cái hộp lên tầng hai không?

“He carried up the ladder to the roof.”Anh ấy đã mang thang lên mái nhà.

Đồng nghĩa liftraise

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry up' trong IELTS Speaking để mô tả hành động mang vác.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc mang vác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...