Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop innovative programs

B2 IELTS

Nghĩa

Phát triển các sáng kiến mới và hiệu quả để đạt được kết quả tốt hơn. phr.

Định nghĩa · Create new and effective initiatives for better outcomes.

“We need to develop innovative programs for seniors.”Chúng ta cần phát triển các chương trình sáng tạo cho người cao tuổi.

“Innovative programs can improve community engagement.”Các chương trình sáng tạo có thể cải thiện sự tham gia của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Các chương trình sáng tạo giúp đáp ứng nhu cầu của người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...