Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster wellbeing

/ˈfɔːstər ˈwɛlbiːɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự khỏe mạnh phr.

Định nghĩa · promote health and happiness.

“Programs should foster wellbeing among the elderly.”Các chương trình nên thúc đẩy sự khỏe mạnh cho người cao tuổi.

“Efforts aim to foster wellbeing through social activities.”Nỗ lực nhằm thúc đẩy sự khỏe mạnh thông qua các hoạt động xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về sức khỏe và hạnh phúc.

Ghi chú · Rất quan trọng trong chăm sóc sức khỏe người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...