Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to reiterate the findings

/riˈɪtəreɪt ðə ˈfaɪndɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhắc lại các kết quả để nhấn mạnh phr.

Định nghĩa · to repeat the results for emphasis

“I want to reiterate the findings of our research project.”Tôi muốn nhắc lại các kết quả của dự án nghiên cứu của chúng tôi.

“It is important to reiterate the findings to ensure understanding.”Điều quan trọng là nhắc lại các kết quả để đảm bảo sự hiểu biết.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh thông tin quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này giúp củng cố các kết quả đã đưa ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...