Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance lifelong learning

/ɪnˈhæns ˈlaɪfˌlɔŋ ˈlɜrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện cơ hội cho giáo dục liên tục phr.

Định nghĩa · to improve opportunities for continuous education

“We must enhance lifelong learning for the elderly.”Chúng ta phải cải thiện cơ hội học tập suốt đời cho người cao tuổi.

“Programs are designed to enhance lifelong learning in communities.”Các chương trình được thiết kế để cải thiện học tập suốt đời trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.

Ghi chú · Học tập suốt đời giúp người cao tuổi duy trì năng lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...