Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in the depth of sorrow

/tu bi ɪn ðə dɛpθ ʌv ˈsɔroʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm nỗi buồn cực độ phr.

Định nghĩa · to experience extreme sadness

“He was in the depth of sorrow after losing his loved one.”Anh ấy trải qua nỗi buồn sâu sắc sau khi mất người thân.

“She found herself in the depth of sorrow after the accident.”Cô ấy thấy mình chìm đắm trong nỗi buồn sau tai nạn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện nỗi buồn sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...