Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop wellness programs

/dɪˈvɛlɪp ˈwɛlnəs ˈprɒɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các chương trình sức khỏe phr.

Định nghĩa · to create initiatives focused on health and well-being

“Communities should develop wellness programs for seniors.”Cộng đồng nên phát triển các chương trình sức khỏe cho người cao tuổi.

“Schools can develop wellness programs for students.”Các trường học có thể phát triển các chương trình sức khỏe cho học sinh.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về chương trình sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong lĩnh vực y tế cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...