Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support age-related research

/səˈpɔrt ˈeɪdʒ rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ nghiên cứu liên quan đến tuổi tác phr.

Định nghĩa · to assist studies focused on ageing issues

“Governments should support age-related research initiatives.”Các chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu liên quan đến tuổi tác.

“Supporting age-related research can lead to better policies.”Hỗ trợ nghiên cứu liên quan đến tuổi tác có thể dẫn đến chính sách tốt hơn.

Mẹo IELTS · Đề cập đến tầm quan trọng của nghiên cứu trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong các bài viết về chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...