strengthen support systems
Nghĩa
Định nghĩa · Make assistance networks more effective.
“We need to strengthen support systems for the elderly.”Chúng ta cần tăng cường các hệ thống hỗ trợ cho người cao tuổi.
“Nonprofits aim to strengthen support systems for disadvantaged groups.”Các tổ chức phi lợi nhuận nhằm mục đích tăng cường các hệ thống hỗ trợ cho các nhóm thiệt thòi.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của hỗ trợ.
Ghi chú · Thích hợp cho các bài viết về chính sách xã hội.