Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen support systems

B2 IELTS

Nghĩa

Tăng cường các mạng lưới hỗ trợ. phr.

Định nghĩa · Make assistance networks more effective.

“We need to strengthen support systems for the elderly.”Chúng ta cần tăng cường các hệ thống hỗ trợ cho người cao tuổi.

“Nonprofits aim to strengthen support systems for disadvantaged groups.”Các tổ chức phi lợi nhuận nhằm mục đích tăng cường các hệ thống hỗ trợ cho các nhóm thiệt thòi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của hỗ trợ.

Ghi chú · Thích hợp cho các bài viết về chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...