Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for elder rights

B2 IELTS

Nghĩa

Bảo vệ quyền lợi và nhu cầu của người cao tuổi. phr.

Định nghĩa · Support the rights and needs of older people.

“We must advocate for elder rights in our communities.”Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi trong cộng đồng của mình.

“Advocating for elder rights can lead to better living conditions.”Bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi có thể dẫn đến điều kiện sống tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh quyền lợi trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp cho các tổ chức bảo vệ quyền lợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...