advocate for elder rights
Nghĩa
Định nghĩa · Support the rights and needs of older people.
“We must advocate for elder rights in our communities.”Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi trong cộng đồng của mình.
“Advocating for elder rights can lead to better living conditions.”Bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi có thể dẫn đến điều kiện sống tốt hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh quyền lợi trong bài viết.
Ghi chú · Thích hợp cho các tổ chức bảo vệ quyền lợi.