Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'make' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make for

/meɪk fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

đi về phía một địa điểm v.

Định nghĩa · to go towards a place

“We made for the exit when the fire alarm rang.”Chúng tôi đã đi về phía lối ra khi chuông báo cháy vang lên.

“He made for the nearest bus stop.”Anh ấy đã đi về phía trạm xe buýt gần nhất.

Đồng nghĩa head forgo to

Mẹo IELTS · Thực hành với các tình huống khác nhau để sử dụng tự nhiên hơn.

Ghi chú · Dùng khi chỉ hướng đi đến một địa điểm cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...