Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'make' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make do

/meɪk du/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý với những gì bạn có v.

Định nghĩa · to manage with what you have

“We had to make do with what we had.”Chúng tôi phải quản lý với những gì mình có.

“Sometimes you just have to make do.”Đôi khi bạn chỉ cần chấp nhận tình hình.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Dùng khi không có đủ thứ cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...