Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'make' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an appearance

/meɪk æn əˈpɪərəns/ B1 IELTS

Nghĩa

tham dự một sự kiện một cách ngắn gọn v.

Định nghĩa · to attend an event briefly

“He made an appearance at the party.”Anh ấy đã xuất hiện tại bữa tiệc.

“She made an appearance on television.”Cô ấy đã xuất hiện trên truyền hình.

Mẹo IELTS · Nên thể hiện sự tham gia trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Dùng khi bạn tham gia một sự kiện nhưng không lâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...