Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'make' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make it up to

/meɪk ɪt ʌp tʊ/ B1 IELTS

Nghĩa

bù đắp cho một sai lầm v.

Định nghĩa · to compensate for a wrong

“I’ll make it up to you for missing your birthday.”Tôi sẽ bù đắp cho bạn vì đã bỏ lỡ sinh nhật của bạn.

“He promised to make it up to her later.”Anh ấy hứa sẽ bù đắp cho cô ấy sau.

Mẹo IELTS · Nên thể hiện sự chân thành trong việc bù đắp.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn sửa chữa một lỗi lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...