this demonstrates that
Nghĩa
Định nghĩa · this shows that something is true
“The study was thorough; this demonstrates that the results are reliable.”Nghiên cứu rất kỹ lưỡng; điều này chứng minh rằng kết quả là đáng tin cậy.
“The data supports our hypothesis; this demonstrates that our theory is correct.”Dữ liệu hỗ trợ giả thuyết của chúng tôi; điều này chứng minh rằng lý thuyết của chúng tôi là đúng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố luận điểm của bạn.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra bằng chứng trong bài viết.