Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this serves to

/ðɪs sɜrvz tuː/ B2 IELTS

Nghĩa

điều này nhằm mục đích phr.

Định nghĩa · this is intended to

“This serves to illustrate the challenges we face.”Điều này nhằm mục đích minh họa những thách thức mà chúng ta phải đối mặt.

“This serves to remind us of our responsibilities.”Điều này nhằm nhắc nhở chúng ta về trách nhiệm của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nêu rõ mục đích trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ rõ mục đích của một hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...