this means that
Nghĩa
Định nghĩa · this indicates or implies something
“The data is incomplete; this means that we cannot make a conclusion.”Dữ liệu không đầy đủ; điều này có nghĩa là chúng ta không thể đưa ra kết luận.
“The project is behind schedule; this means that we need to work overtime.”Dự án chậm tiến độ; điều này có nghĩa là chúng ta cần làm thêm giờ.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ ý nghĩa của dữ liệu hoặc thông tin.
Ghi chú · Dùng để giải thích ý nghĩa của một thông tin.