Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a result of this

/æz ə rɪˈzʌlt əv ðɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

vì điều này phr.

Định nghĩa · because of this

“The project was successful; as a result of this, we received funding.”Dự án thành công; vì điều này, chúng tôi nhận được tài trợ.

“She worked hard; as a result of this, she passed the exam.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ; vì điều này, cô ấy đã vượt qua kỳ thi.

Mẹo IELTS · Nên dùng cụm này để làm rõ lý do của kết quả.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguyên nhân cụ thể dẫn đến kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...