as a result of this
Nghĩa
Định nghĩa · because of this
“The project was successful; as a result of this, we received funding.”Dự án thành công; vì điều này, chúng tôi nhận được tài trợ.
“She worked hard; as a result of this, she passed the exam.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ; vì điều này, cô ấy đã vượt qua kỳ thi.
Mẹo IELTS · Nên dùng cụm này để làm rõ lý do của kết quả.
Ghi chú · Dùng để chỉ nguyên nhân cụ thể dẫn đến kết quả.