satisfied with
/ˈsæt.ɪs.faɪd wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
hài lòng với điều gì đó
phr.
Định nghĩa · feeling pleased and content about something
“I am satisfied with my performance.”Tôi hài lòng với hiệu suất của mình.
“They are satisfied with their results.”Họ hài lòng với kết quả của mình.
Đồng nghĩa
content withpleased with
Cụm hay dùng
satisfied with the servicesatisfied with the outcome
Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do bạn hài lòng trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự hài lòng.