Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

afraid of

/əˈfreɪd əv/ B1 IELTS

Nghĩa

sợ hãi về điều gì đó phr.

Định nghĩa · feeling fear about something or someone

“She is afraid of flying in airplanes.”Cô ấy sợ bay trên máy bay.

“He is afraid of spiders.”Anh ấy sợ nhện.

Mẹo IELTS · Sử dụng đúng cụm từ để thể hiện cảm xúc.

Ghi chú · Cách dùng phổ biến trong tiếng Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...