Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

famous for

/ˈfeɪ.məs fə/ B1 IELTS

Nghĩa

nổi tiếng vì điều gì đó phr.

Định nghĩa · known by many people for something

“Paris is famous for its Eiffel Tower.”Paris nổi tiếng với tháp Eiffel.

“He is famous for his music.”Anh ấy nổi tiếng vì âm nhạc của mình.

Mẹo IELTS · Chia sẻ điều gì nổi tiếng về bạn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...