tired of
/taɪərd əv/ B1 IELTS
Nghĩa
mệt mỏi với điều gì đó
phr.
Định nghĩa · feeling weary or exhausted from something
“I am tired of waiting.”Tôi mệt mỏi với việc chờ đợi.
“She is tired of her routine.”Cô ấy mệt mỏi với thói quen của mình.
Đồng nghĩa
weary offed up with
Cụm hay dùng
tired of the same thingtired of working late
Mẹo IELTS · Diễn tả cảm giác mệt mỏi trong phần nói.
Ghi chú · Thể hiện cảm giác mệt mỏi.