Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tired of

/taɪərd əv/ B1 IELTS

Nghĩa

mệt mỏi với điều gì đó phr.

Định nghĩa · feeling weary or exhausted from something

“I am tired of waiting.”Tôi mệt mỏi với việc chờ đợi.

“She is tired of her routine.”Cô ấy mệt mỏi với thói quen của mình.

Mẹo IELTS · Diễn tả cảm giác mệt mỏi trong phần nói.

Ghi chú · Thể hiện cảm giác mệt mỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...