capable of
/ˈkeɪ.pə.bəl əv/ B1 IELTS
Nghĩa
có khả năng làm điều gì đó
phr.
Định nghĩa · having the ability to do something
“She is capable of great things.”Cô ấy có khả năng làm những điều vĩ đại.
“He is capable of solving complex problems.”Anh ấy có khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩa
able tocompetent in
Cụm hay dùng
capable of successcapable of improvement
Mẹo IELTS · Nêu rõ khả năng của bạn trong phần viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng.