responsible for
/rɪˈspɒn.sə.bəl fə/ B1 IELTS
Nghĩa
chịu trách nhiệm về điều gì đó
phr.
Định nghĩa · having a duty to take care of something
“She is responsible for the project.”Cô ấy chịu trách nhiệm về dự án.
“He is responsible for his actions.”Anh ấy chịu trách nhiệm về hành động của mình.
Đồng nghĩa
accountable forin charge of
Cụm hay dùng
responsible for decisionsresponsible for the team
Mẹo IELTS · Nói rõ trách nhiệm của bạn trong phần nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ trách nhiệm.