Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bored with

/bɔrd wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

chán nản với điều gì đó phr.

Định nghĩa · feeling uninterested or tired of something

“I am bored with this movie.”Tôi chán nản với bộ phim này.

“She is bored with her job.”Cô ấy chán nản với công việc của mình.

Mẹo IELTS · Diễn tả cảm giác chán nản trong phần nói.

Ghi chú · Thường dùng khi không còn hứng thú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...