similar with
/ˈsɪm.ɪ.lər wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
tương tự với điều gì đó
phr.
Định nghĩa · having common features with something
“His story is similar with mine.”Câu chuyện của anh ấy tương tự với của tôi.
“These two books are similar with each other.”Hai cuốn sách này tương tự với nhau.
Đồng nghĩa
alike withcomparable with
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để so sánh ý tưởng.
Ghi chú · Dùng để so sánh.