Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go away from

/ɡoʊ əˈweɪ frəm/ B1 IELTS

Nghĩa

rời khỏi một địa điểm cụ thể. phr.

Định nghĩa · to leave a particular place.

“I need to go away from this noise.”Tôi cần rời khỏi tiếng ồn này.

“He went away from the city for a break.”Anh ấy đã rời khỏi thành phố để nghỉ ngơi.

Đồng nghĩa leavedepart

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng trong ngữ cảnh đúng để tránh nhầm lẫn.

Ghi chú · Dùng để diễn tả hành động rời khỏi nơi nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...