Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come about

/kʌm əˈbaʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

diễn ra hoặc xảy ra phr.

Định nghĩa · to happen or occur

“The meeting came about due to a scheduling conflict.”Cuộc họp diễn ra do xung đột lịch trình.

“How did this situation come about?”Tình huống này xảy ra như thế nào?

Đồng nghĩa happenoccur

Mẹo IELTS · Thường dùng trong câu hỏi về nguyên nhân.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiện xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...