Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come back to haunt

/kʌm bæk tu hɔnt/ B1 IELTS

Nghĩa

trở lại để gây rắc rối sau này phr.

Định nghĩa · to return to cause trouble later

“His past mistakes came back to haunt him.”Những sai lầm trong quá khứ đã trở lại ám ảnh anh ấy.

“Don't let your bad choices come back to haunt you.”Đừng để những lựa chọn tồi tệ của bạn quay lại ám ảnh bạn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh hậu quả trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về hậu quả của hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...