Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come into

/kʌm ˈɪntu/ B1 IELTS

Nghĩa

thừa hưởng hoặc nhận được điều gì đó phr.

Định nghĩa · to inherit or receive something

“She came into a large sum of money.”Cô ấy đã thừa hưởng một số tiền lớn.

“He came into his uncle's estate after he passed away.”Anh ấy đã thừa hưởng tài sản của chú mình sau khi chú qua đời.

Đồng nghĩa inheritreceive

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về tài sản trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thừa kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...