Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to

/kʌm tu/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt đến một trạng thái hoặc điều kiện nhất định phr.

Định nghĩa · to reach a particular state or condition

“The project came to a successful conclusion.”Dự án đã đạt được kết quả thành công.

“She came to understand the importance of teamwork.”Cô ấy đã hiểu được tầm quan trọng của làm việc nhóm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để tóm tắt kết quả trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự phát triển hoặc kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...