come to
Nghĩa
Định nghĩa · to reach a particular state or condition
“The project came to a successful conclusion.”Dự án đã đạt được kết quả thành công.
“She came to understand the importance of teamwork.”Cô ấy đã hiểu được tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để tóm tắt kết quả trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự phát triển hoặc kết quả.