Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to light

/kʌm tu laɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên được biết đến hoặc tiết lộ phr.

Định nghĩa · to become known or revealed

“New evidence came to light during the investigation.”Bằng chứng mới đã được tiết lộ trong cuộc điều tra.

“The truth finally came to light after years.”Sự thật cuối cùng cũng được tiết lộ sau nhiều năm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để tóm tắt thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự tiết lộ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...