come to life
/kʌm tu laɪf/ B1 IELTS
Nghĩa
trở nên sống động hoặc năng động
phr.
Định nghĩa · to become lively or active
“The city comes to life at night.”Thành phố trở nên sống động vào ban đêm.
“Her stories really come to life when she tells them.”Những câu chuyện của cô ấy thật sự sống động khi cô ấy kể chúng.
Đồng nghĩa
become activeliven up
Cụm hay dùng
come to life income to life through
Mẹo IELTS · Có thể dùng để miêu tả sự năng động trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự năng động.