EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'come' › come off as
come off as
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'come'
IELTS
có vẻ hoặc xuất hiện theo cách cụ thể
UK /kʌm ɔf æz/
·
US /kʌm ɔf æz/
to seem or appear in a particular way
He comes off as very confident in meetings.
→ Anh ấy có vẻ rất tự tin trong các cuộc họp.
She doesn't come off as rude, just honest.
→ Cô ấy không có vẻ thô lỗ, chỉ là trung thực.
Đồng nghĩa
seem
appear
Collocations
come off as friendly
come off as serious
🎯
IELTS:
Có thể dùng để mô tả tính cách trong bài viết.
Dùng để miêu tả ấn tượng về ai đó.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
come about
/kʌm əˈbaʊt/
diễn ra hoặc xảy ra
come to
/kʌm tu/
đạt đến một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
come into
/kʌm ˈɪntu/
thừa hưởng hoặc nhận được điều gì đó
come off it
/kʌm ɔf ɪt/
ngừng nói chuyện vô lý hoặc không hợp lý
come to life
/kʌm tu laɪf/
trở nên sống động hoặc năng động
come off as something
/kʌm ɔf æz ˈsʌmθɪŋ/
xuất hiện như một cách nhất định
come back to haunt
/kʌm bæk tu hɔnt/
trở lại để gây rắc rối sau này
come to light
/kʌm tu laɪt/
trở nên được biết đến hoặc tiết lộ
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'come'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...