Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support age-friendly initiatives

/səˈpɔːrt eɪdʒˈfrɛndli ɪˈnɪʃətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

Hỗ trợ các chương trình giúp đỡ người cao tuổi. phr.

Định nghĩa · Back programs that help older adults.

“We need to support age-friendly initiatives in our city.”Chúng ta cần hỗ trợ các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi trong thành phố.

“Communities should support age-friendly initiatives for better living.”Các cộng đồng nên hỗ trợ các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi để có cuộc sống tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để làm nổi bật ý kiến của bạn.

Ghi chú · Các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...