Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop intergenerational programs

/dɪˈvɛl.əp ˌɪn.tərˌdʒɛn.əˈreɪ.ʃən.əl ˈprɒɡ.ræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Tạo ra các chương trình kết nối các nhóm tuổi khác nhau. phr.

Định nghĩa · Create programs that connect different age groups.

“Schools should develop intergenerational programs to build relationships.”Các trường học nên phát triển các chương trình liên thế hệ để xây dựng mối quan hệ.

“Communities can develop intergenerational programs for sharing skills.”Các cộng đồng có thể phát triển các chương trình liên thế hệ để chia sẻ kỹ năng.

Mẹo IELTS · Đưa ra các ví dụ cụ thể để hỗ trợ luận điểm của bạn.

Ghi chú · Các chương trình liên thế hệ giúp gắn kết cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...