addicted to
/əˈdɪk.tɪd tə/ B1 IELTS
Nghĩa
nghiện cái gì
phr.
Định nghĩa · unable to stop using something
“He is addicted to video games.”Anh ấy nghiện trò chơi điện tử.
“Many people are addicted to their phones.”Nhiều người nghiện điện thoại của họ.
Đồng nghĩa
hooked onobsessed with
Cụm hay dùng
addicted to drugsaddicted to social media
Mẹo IELTS · Cụm này có thể dùng để thảo luận về thói quen xấu.
Ghi chú · Dùng để diễn tả sự lệ thuộc vào một thứ.