Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

addicted to

/əˈdɪk.tɪd tə/ B1 IELTS

Nghĩa

nghiện cái gì phr.

Định nghĩa · unable to stop using something

“He is addicted to video games.”Anh ấy nghiện trò chơi điện tử.

“Many people are addicted to their phones.”Nhiều người nghiện điện thoại của họ.

Mẹo IELTS · Cụm này có thể dùng để thảo luận về thói quen xấu.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự lệ thuộc vào một thứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...