angry about
/ˈæŋ.ɡri əˈbaʊt/ B1 IELTS
Nghĩa
tức giận về
phr.
Định nghĩa · feeling strong displeasure
“She is angry about the unfair decision.”Cô ấy tức giận về quyết định không công bằng.
“He was angry about the delay.”Anh ấy tức giận về sự chậm trễ.
Đồng nghĩa
mad aboutirritated by
Cụm hay dùng
angry about mistakesangry about the situation
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để diễn tả sự không hài lòng.