practical about
/ˈpræk.tɪ.kəl əˈbaʊt/ B1 IELTS
Nghĩa
thực tế về
phr.
Định nghĩa · focused on real-life situations
“She is practical about her choices.”Cô ấy thực tế về sự lựa chọn của mình.
“He is practical about his goals.”Anh ấy thực tế về mục tiêu của mình.
Đồng nghĩa
realistic aboutdown-to-earth about
Cụm hay dùng
practical about solutionspractical about life
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện quan điểm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự hợp lý trong quyết định.