disappointed with
/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
thất vọng về
phr.
Định nghĩa · feeling sad or displeased
“I am disappointed with the results.”Tôi thất vọng về kết quả.
“She is disappointed with her performance.”Cô ấy thất vọng về màn trình diễn của mình.
Đồng nghĩa
let down bydiscontented with
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện cảm xúc trong phần nói.
Ghi chú · Dùng để thể hiện cảm giác không hài lòng.