Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disappointed with

/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

thất vọng về phr.

Định nghĩa · feeling sad or displeased

“I am disappointed with the results.”Tôi thất vọng về kết quả.

“She is disappointed with her performance.”Cô ấy thất vọng về màn trình diễn của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện cảm xúc trong phần nói.

Ghi chú · Dùng để thể hiện cảm giác không hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...