come to a standstill
Nghĩa
Định nghĩa · to stop progressing or moving
“The project came to a standstill due to lack of funds.”Dự án đã dừng lại do thiếu kinh phí.
“Traffic came to a standstill during the storm.”Giao thông đã dừng lại trong cơn bão.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để mô tả tình huống một cách sinh động.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự ngừng lại trong một quá trình.