Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to a standstill

/kʌm tə ə ˈstændstɪl/ B1 IELTS

Nghĩa

dừng lại không tiến triển phr.

Định nghĩa · to stop progressing or moving

“The project came to a standstill due to lack of funds.”Dự án đã dừng lại do thiếu kinh phí.

“Traffic came to a standstill during the storm.”Giao thông đã dừng lại trong cơn bão.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để mô tả tình huống một cách sinh động.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự ngừng lại trong một quá trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...