angry at
/ˈæŋ.ɡri æt/ B1 IELTS
Nghĩa
tức giận với
phr.
Định nghĩa · feeling strong displeasure
“She is angry at her friend for canceling.”Cô ấy tức giận với bạn mình vì đã hủy.
“He is angry at the unfair treatment.”Anh ấy tức giận với sự đối xử không công bằng.
Đồng nghĩa
mad at
Cụm hay dùng
angry at the decisionangry at the situation
Mẹo IELTS · Thường gặp trong các câu hỏi về cảm xúc.
Ghi chú · Dùng khi muốn thể hiện sự tức giận.